ẩn náu

  1. se cacher; s'embusquer; se tapir; se blottir; se réfugier
    • Tên biệt kích ẩn náu trong hang
      le commando ennemi se réfugie dans la grotte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ẩn náu"

ẩn náu
Toán cướp ẩn náu trong rừng.